tiếp tân

Học thuật
Thân thiện
tiếp tân

Cô nhân viên tiếp tân đang chào đón khách tại quầy lễ tân.

Định nghĩa
  1. Động từ (đg.):

    • Đón tiếp khách một cách chính thức, tổ chức: Hành động chào đón, tiếp đãi khách đến thăm, tham dự một sự kiện hoặc đến một cơ quan, tổ chức.
    • Làm công việc đón tiếp: Thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến việc tiếp khách.
  2. Danh từ (d.):

    • Bộ phận, khu vực hoặc người phụ trách việc đón tiếp: Chỉ nơi làm việc hoặc người chuyên trách công việc tiếp khách.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công ty sẽ tổ chức tiếp tân các đối tác vào chiều nay. (Công ty sẽ tổ chức đón tiếp các đối tác vào chiều nay.)
    • ấy được phân công tiếp tân cho đoàn khách quốc tế. ( ấy được phân công đón tiếp đoàn khách quốc tế.)
  • Danh từ:

    • Buổi tiếp tân diễn ra rất long trọng tại hội trường chính. (Buổi tiếp khách diễn ra rất long trọng tại hội trường chính.)
    • Vui lòng liên hệ với tiếp tân để được hướng dẫn. (Vui lòng liên hệ với bộ phận lễ tân để được hướng dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác tiếp tân": Chỉ toàn bộ hoạt động, công việc liên quan đến việc đón tiếp khách.

    • Công tác tiếp tân cho hội nghị đã được chuẩn bị chu đáo. (Công việc đón tiếp cho hội nghị đã được chuẩn bị chu đáo.)
  • "Nghi thức tiếp tân": Các quy tắc, thủ tục trang trọng trong việc tiếp đón.

    • Đại sứ quán rất chú trọng đến nghi thức tiếp tân. (Đại sứ quán rất chú trọng đến các quy tắc tiếp khách.)
Biến thể từ liên quan
  • Tiếp tân viên (danh từ): Người làm công việc đón tiếp, thường tại bàn lễ tân.

    • Các tiếp tân viên luôn mỉm cười thân thiện. (Các nhân viên lễ tân luôn mỉm cười thân thiện.)
  • Phòng tiếp tân (danh từ): Căn phòng dùng để tiếp khách.

    • Quý khách vui lòng đợiphòng tiếp tân. (Quý khách vui lòng đợiphòng tiếp khách.)
Từ đồng nghĩa
  • Đón tiếp (động từ): Hành động chào đón khách đến.
  • Tiếp đãi (động từ): Đón tiếp mời mọc, thết đãi khách.
  • Lễ tân (danh từ): Thường dùng để chỉ bộ phận hoặc người làm công việc tiếp khách tại cửa vào.
Từ trái nghĩa
  • Tiễn khách (động từ): Đưa tiễn khách ra về.
  • Từ chối tiếp (cụm động từ): Không đồng ý gặp hoặc đón tiếp.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Trọng khách, trọng tiếp tân": (Thành ngữ) Coi trọng khách thì cũng phải coi trọng việc tiếp đón họ, nhấn mạnh tầm quan trọng của nghi lễ, thái độ khi tiếp khách.
    • Công ty chúng tôi theo phương châm "trọng khách, trọng tiếp tân". (Công ty chúng tôi theo phương châm coi trọng khách cách tiếp đón họ.)
tiếp tân

Cô nhân viên tiếp tân đang chào đón khách tại quầy lễ tân.

  1. đg. (trtr.). Đón tiếp khách (nói khái quát). Buổi tiếp tân. Ban tiếp tân của hội nghị.